adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Yếu, không khỏe. Weak, unwell. Ví dụ : "After being sick with the flu, she felt very cranky and had to stay in bed. " Sau khi bị cúm, cô ấy cảm thấy rất yếu và phải nằm trên giường nghỉ ngơi. medicine disease condition body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục trặc, không trơn tru. (of a machine, etc.) Not in good working condition. Ví dụ : "The old washing machine was cranky, so we had to call a repairman. " Cái máy giặt cũ bị trục trặc, chạy không trơn tru nên chúng tôi phải gọi thợ sửa. condition technical machine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tính, cáu kỉnh, hay gắt gỏng. Grouchy, grumpy, irritable; easily upset. Ví dụ : "He got home from a long day at work tired and cranky." Anh ấy về nhà sau một ngày dài làm việc, mệt mỏi và trở nên cáu kỉnh. character attitude emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Khó tính, kỳ quặc, lập dị. Not in perfect mental working order; eccentric, peculiar. Ví dụ : "My grandfather gets a bit cranky when he doesn't have his afternoon nap. " Ông tôi trở nên hơi khó tính và cáu kỉnh nếu không được ngủ trưa. character mind attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng hái, sôi nổi. Full of spirit; spirited. Ví dụ : "Even though she was only five, Lily had a cranky energy that made her the leader of all the games. " Dù chỉ mới năm tuổi, Lily đã có một nguồn năng lượng hăng hái khiến em trở thành người dẫn đầu trong mọi trò chơi. character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc