Hình nền cho crabby
BeDict Logo

crabby

/ˈkɹæb.i/

Định nghĩa

adjective

Cáu kỉnh, khó chịu, gắt gỏng.

Ví dụ :

Sáng nay, bác hàng xóm của tôi cáu kỉnh hơn bình thường, cứ cằn nhằn về tiếng ồn từ công trường xây dựng.