Hình nền cho surly
BeDict Logo

surly

/ˈsɜːli/

Định nghĩa

adjective

Khó đăm đăm, cau có, cục cằn.

Ví dụ :

Ông thầy giáo khó đăm đăm từ chối trả lời bất kỳ câu hỏi nào sau giờ học.