noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất gây ung thư. A substance or agent that can cause cancer. Ví dụ : "A lot of smoke from burning plastic is carcinogenic, so try to avoid breathing it. " Khói từ việc đốt nhựa thường chứa chất gây ung thư, vì vậy hãy cố gắng tránh hít phải. medicine substance disease biology chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây ung thư, sinh ung thư. Causing or tending to cause cancer. Ví dụ : "Exposure to asbestos is carcinogenic and can lead to lung cancer. " Việc tiếp xúc với amiăng là chất gây ung thư và có thể dẫn đến ung thư phổi. medicine disease biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc