adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Có khả năng, tiềm năng, có thể. In a manner showing much potential; with the possibility of happening in a given way. Ví dụ : "The new student is potentially a star athlete; she runs very fast and jumps high. " Cô học sinh mới này có tiềm năng trở thành một vận động viên ngôi sao; em ấy chạy rất nhanh và nhảy cao. possibility outcome essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, có khả năng. Powerfully, strongly. Ví dụ : "The new study guide is potentially very helpful for students. " Hướng dẫn học tập mới này có khả năng giúp ích cho học sinh một cách mạnh mẽ. possibility essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc