noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phơi bày, sự lộ ra, sự tiếp xúc. The condition of being exposed, uncovered, or unprotected. Ví dụ : "Limit your exposure to harsh chemicals. Get as much exposure to a new language as you can." Hạn chế sự tiếp xúc của bạn với các hóa chất độc hại. Hãy tiếp xúc với ngôn ngữ mới càng nhiều càng tốt. condition environment medicine essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phơi nhiễm, sự dãi dầu, sự trần trụi. Lack of protection from weather or the elements. Ví dụ : "The farmer's crops suffered significant damage due to the prolonged exposure to heavy rain. " Mùa màng của người nông dân bị thiệt hại nặng nề do dãi dầu trong mưa lớn kéo dài. weather environment nature condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phơi bày, sự vạch trần. The act of exposing something, such as a scandal. Ví dụ : "The exposure of the teacher's plagiarism scandal shocked the entire school community. " Việc phơi bày vụ bê bối đạo văn của giáo viên đã gây sốc cho toàn thể cộng đồng trường học. media politics essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phơi bày, sự tiếp xúc, hướng. That part which is facing or exposed to something, e.g. the sun, weather, sky, or a view. Ví dụ : "They rented a cabin with a beautiful southern exposure." Họ thuê một căn nhà gỗ có hướng Nam tuyệt đẹp, đón ánh nắng mặt trời và có tầm nhìn thoáng đãng. weather geography nature environment area point part condition essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phơi sáng, Lần chụp ảnh. An instance of taking a photograph. Ví dụ : "The exposure of the school photo was taken on a sunny day. " Bức ảnh trường được chụp (một lần chụp ảnh) vào một ngày nắng đẹp. technology art device essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự phơi sáng. The piece of film exposed to light. Ví dụ : "The photographer carefully placed the exposure in the camera. " Người thợ chụp ảnh cẩn thận đặt tấm phim đã phơi sáng vào máy ảnh. art technical essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông số phơi sáng, thông số chụp. Details of the time and f-number used. Ví dụ : "The photographer noted the exposure settings – 1/250 second at f/8 – on the film canister. " Người thợ chụp ảnh đã ghi chú lại các thông số phơi sáng – 1/250 giây ở f/8 – trên hộp đựng phim. technical technology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiếp xúc, sự trải qua, mức độ ảnh hưởng. The amount of sun, wind etc. experienced by a particular site. Ví dụ : "The new park bench received high exposure to the sun, making it too hot to sit on during the afternoon. " Chiếc ghế đá mới trong công viên bị nắng chiếu quá nhiều, khiến nó quá nóng để ngồi vào buổi chiều. weather environment essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc