

catastrophic
Định nghĩa
Từ liên quan
catastrophe noun
/kəˈtæstɹəfi/
Tai họa, thảm họa, đại họa.
"The earthquake that destroyed the city was a complete catastrophe. "
Trận động đất tàn phá thành phố đó là một thảm họa khủng khiếp.
disastrous adjective
/dɪˈzɑːstɹəs/