Hình nền cho mean
BeDict Logo

mean

/miːn/

Định nghĩa

verb

Than van, khóc than.

Ví dụ :

Bà tôi thường hay than van về những ngày xưa cũ, nhớ lại bạn bè thời thơ ấu với nỗi buồn.
noun

Cách thức, phương tiện.

Ví dụ :

Những cách thức mới mà trường áp dụng để cải thiện việc đi học của học sinh bao gồm các buổi học phụ đạo và phần thưởng.