

mean
/miːn/










verb
Có ý, thật lòng, thành thật.




















adjective
Hèn hạ, đáng khinh, tồi tệ.









adjective
Keo kiệt, bủn xỉn, nhỏ mọn.









adjective
Độc ác, xấu tính, thâm hiểm.
Những lời nhận xét thâm hiểm của anh ta về bài thuyết trình khiến mọi người cảm thấy khó chịu.








noun
Cách thức, phương tiện.








noun
Âm trung, bè trung.







noun
Giá trị trung bình, số trung bình.









adjective
