Hình nền cho catastrophe
BeDict Logo

catastrophe

/kəˈtæstɹəfi/

Định nghĩa

noun

Tai họa, thảm họa, đại họa.

Ví dụ :

"The earthquake that destroyed the city was a complete catastrophe. "
Trận động đất tàn phá thành phố đó là một thảm họa khủng khiếp.
noun

Thảm họa, tai họa.

Ví dụ :

Thảm họa trong vở kịch xảy ra khi nhân vật phản diện lộ diện thân phận thật sự, dẫn đến cuộc đối đầu cuối cùng của người hùng và kết thúc câu chuyện.
noun

Ví dụ :

Vụ sụp đổ thị trường đột ngột là một thảm họa tài chính đối với nhiều nhà đầu tư, vì danh mục đầu tư của họ đã nhanh chóng chuyển từ một giá trị ổn định, dương sang một giá trị âm, giảm sút nghiêm trọng.