Hình nền cho catecholamine
BeDict Logo

catecholamine

/katəˈkɒləmiːn/

Định nghĩa

noun

Catecholamine, chất catecholamine.

Ví dụ :

Trong suốt kỳ thi căng thẳng, tuyến thượng thận của sinh viên đó đã giải phóng chất catecholamine, khiến tim cô ấy đập nhanh và lòng bàn tay đổ mồ hôi.