Hình nền cho palms
BeDict Logo

palms

/pɑːmz/ /pɑːlmz/

Định nghĩa

noun

Cây cọ, cây dừa.

Ví dụ :

Công viên có rất nhiều cây cọ và cây dừa đẹp, thân cây cao vút vươn lên trời.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Ví dụ :

Sau khi đạt được hạng Eagle Scout, anh ấy đã rất nỗ lực và nhận được thêm ba huy hiệu dành cho người có thành tích xuất sắc sau Eagle Scout trước sinh nhật lần thứ 18.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ thú y ước tính chiều cao của con ngựa con là mười hai gang tay, dùng bàn tay của mình để đo từ mặt đất đến bả vai của nó.
noun

Lòng bàn tay (dùng trong may vá).

Ví dụ :

Người thủy thủ già chỉ cho người học việc cách sử dụng đệm may (đeo ở lòng bàn tay) để may an toàn những tấm vải bạt dày của cánh buồm.
noun

Ví dụ :

Đôi gạc ấn tượng của con nai sừng tấm có phần lòng bàn tay hươu rộng và dẹt với nhiều nhánh, trông như những bàn tay đang xòe ra.