BeDict Logo

palms

/pɑːmz/ /pɑːlmz/
Hình ảnh minh họa cho palms: Không có từ tương đương trực tiếp.
noun

Không có từ tương đương trực tiếp.

Sau khi đạt được hạng Eagle Scout, anh ấy đã rất nỗ lực và nhận được thêm ba huy hiệu dành cho người có thành tích xuất sắc sau Eagle Scout trước sinh nhật lần thứ 18.

Hình ảnh minh họa cho palms: Gang tay, bề ngang bàn tay.
noun

Bác sĩ thú y ước tính chiều cao của con ngựa con là mười hai gang tay, dùng bàn tay của mình để đo từ mặt đất đến bả vai của nó.

Hình ảnh minh họa cho palms: Lòng bàn tay (dùng trong may vá).
noun

Người thủy thủ già chỉ cho người học việc cách sử dụng đệm may (đeo ở lòng bàn tay) để may an toàn những tấm vải bạt dày của cánh buồm.

Hình ảnh minh họa cho palms: Lòng bàn tay hươu.
noun

Đôi gạc ấn tượng của con nai sừng tấm có phần lòng bàn tay hươu rộng và dẹt với nhiều nhánh, trông như những bàn tay đang xòe ra.