BeDict Logo

proteins

/ˈproʊtiːnz/ /ˈproʊˌtiːnz/
Hình ảnh minh họa cho proteins: Protein, chất đạm.
 - Image 1
proteins: Protein, chất đạm.
 - Thumbnail 1
proteins: Protein, chất đạm.
 - Thumbnail 2
noun

Ăn thịt, đậu và trứng giúp bạn có đủ protein/chất đạm để xây dựng và phục hồi cơ bắp.

Hình ảnh minh họa cho proteins: Protein, chất đạm.
 - Image 1
proteins: Protein, chất đạm.
 - Thumbnail 1
proteins: Protein, chất đạm.
 - Thumbnail 2
noun

Mẹ tôi bỏ nhiều chất đạm vào bữa trưa của tôi để giúp tôi có đủ năng lượng học các tiết buổi chiều.