Hình nền cho cauldron
BeDict Logo

cauldron

/ˈkɔːl.dɹən/

Định nghĩa

noun

Vạc, nồi lớn.

Ví dụ :

Đầu bếp dùng một cái vạc lớn để nấu súp cho bữa trưa ở căn tin trường.