Hình nền cho observations
BeDict Logo

observations

/ˌɒbzəˈveɪʃənz/ /ˌɑbzɚˈveɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Quan sát, sự quan sát, theo dõi.

Ví dụ :

Hằng ngày, nhà khoa học ghi lại những quan sát của cô ấy về sự phát triển của cây.
noun

Quan sát, sự quan sát, ghi nhận.

Ví dụ :

Đây là những ghi nhận của tôi sau khi quan sát chim chóc ở sân sau nhà vào sáng nay: chim cổ đỏ đã ăn một con sâu, và chim giẻ lam đã đuổi một con sóc đi.
noun

Tuân thủ, Sự thi hành, Sự tuân theo.

Ví dụ :

Bác sĩ cẩn thận ghi lại những tuân thủ của bệnh nhân đối với việc dùng thuốc mới, chú ý đến mọi thay đổi về giấc ngủ, khẩu vị hoặc mức năng lượng.
noun

Quan sát, sự quan sát, nhận thức, tri giác.

Ví dụ :

Các tác phẩm của triết gia tập trung vào việc những nhận thức đơn giản về cuộc sống hàng ngày đã hé lộ những chân lý sâu sắc về sự tồn tại của con người và thế giới.