adjective🔗ShareCó xe ngựa, Ngồi xe ngựa. Furnished with, or located in, a chariot."The charioted statue of the emperor stood proudly in the town square. "Bức tượng hoàng đế trên xe ngựa đứng hiên ngang tại quảng trường thị trấn.vehiclehistoryChat với AIGame từ vựngLuyện đọc