Hình nền cho charioted
BeDict Logo

charioted

/ˈtʃæriətɪd/ /ˈtʃærioʊtɪd/

Định nghĩa

adjective

xe ngựa, Ngồi xe ngựa.

Ví dụ :

Bức tượng hoàng đế trên xe ngựa đứng hiên ngang tại quảng trường thị trấn.