Hình nền cho warrior
BeDict Logo

warrior

/ˈwɒɹɪə/ /ˈwɑɹiə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Chiến binh, đấu sĩ, người lính.

Ví dụ :

Người chiến binh trẻ tuổi dũng cảm bảo vệ em gái mình khỏi bọn bắt nạt.
noun

Chiến binh, đấu sĩ, người hùng.

Ví dụ :

"The young soccer player was a warrior on the field, determined to win every game. "
Cầu thủ bóng đá trẻ đó là một chiến binh thực thụ trên sân cỏ, luôn quyết tâm giành chiến thắng trong mọi trận đấu.