Hình nền cho chariot
BeDict Logo

chariot

/ˈt͡ʃæɹɪət/ /ˈt͡ʃæɹiət/

Định nghĩa

noun

Xe ngựa chiến, chiến xa.

Ví dụ :

Trong các trận chiến cổ xưa, một chiến binh thường cưỡi chiến xa do ngựa kéo, xông thẳng vào hàng ngũ quân địch.