noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa chiến, chiến xa. A two-wheeled horse-drawn vehicle, used in Bronze Age and Early Iron Age warfare. Ví dụ : "In ancient battles, a warrior would often ride a chariot pulled by horses, charging into the enemy lines. " Trong các trận chiến cổ xưa, một chiến binh thường cưỡi chiến xa do ngựa kéo, xông thẳng vào hàng ngũ quân địch. vehicle military history archaeology war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa, chiến xa. A light four-wheeled carriage used for ceremonial or pleasure purposes. Ví dụ : "The royal family rode in a magnificent chariot during the parade. " Trong cuộc diễu hành, hoàng gia ngồi trên một chiếc xe ngựa lộng lẫy. vehicle history archaeology military royal sport tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe (xiangqi) rook Ví dụ : "The general moved his chariot forward to control the key position on the board. " Tướng quân di chuyển xe của mình lên phía trước để kiểm soát vị trí quan trọng trên bàn cờ. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chở bằng xe ngựa, đưa đón bằng xe ngựa. To convey by, or as if by, chariot. Ví dụ : "The family charioted their luggage to the airport. " Cả gia đình chất hành lý lên xe và chở như xe ngựa để đến sân bay. vehicle action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngồi xe ngựa, đánh xe ngựa. To ride in a chariot. Ví dụ : "The children charioted their younger sister to school. " Bọn trẻ đánh xe ngựa chở em gái đến trường. vehicle action history military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc