verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao, giao phó, ủy thác. To assign a duty or responsibility to Ví dụ : "The manager is charging Sarah with the responsibility of training the new interns. " Người quản lý đang giao phó cho Sarah trách nhiệm đào tạo các thực tập sinh mới. job organization business action work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phí, ghi nợ. To assign (a debit) to an account Ví dụ : "The bank is charging a $5 fee to my account for using an out-of-network ATM. " Ngân hàng đang tính phí 5 đô la vào tài khoản của tôi vì tôi đã dùng máy ATM khác hệ thống. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính tiền, thanh toán, trả tiền. To pay on account, as by using a credit card Ví dụ : "Can I charge my purchase to my credit card?" Tôi có thể thanh toán món hàng này bằng thẻ tín dụng được không? business finance commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính phí, thu phí. To require payment (of) (a price or fee, for goods, services, etc.) Ví dụ : "The mechanic is charging $100 for the oil change. " Người thợ sửa xe tính phí 100 đô la cho việc thay dầu. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ra giá. (possibly archaic) to sell at a given price. Ví dụ : "to charge coal at $5 per unit" Ra giá than đá 5 đô la một đơn vị. business commerce economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, truy tố. To formally accuse (a person) of a crime. Ví dụ : "The police are charging him with theft. " Cảnh sát đang buộc tội anh ta về hành vi trộm cắp. law police government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Buộc tội, quy cho. To impute or ascribe Ví dụ : "The teacher is charging the student with plagiarism because she copied her essay from the internet. " Cô giáo buộc tội học sinh đạo văn vì em ấy đã sao chép bài luận từ trên mạng. law business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiển trách, tố cáo. To call to account; to challenge Ví dụ : "The teacher is charging the student with plagiarism after finding identical work online. " Cô giáo đang tố cáo học sinh đạo văn sau khi phát hiện bài làm giống hệt trên mạng. action communication demand statement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chất, nạp, gánh. To place a burden or load on or in Ví dụ : "The moving company is charging us extra for carrying the heavy furniture upstairs. " Công ty chuyển nhà đang tính thêm tiền vì phải gánh đồ đạc nặng lên lầu. energy action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nạp, đổ, bơm. To load equipment with material required for its use, as a firearm with powder, a fire hose with water, a chemical reactor with raw materials Ví dụ : "The worker is charging the industrial oven with wood before turning it on. " Người công nhân đang nạp gỗ vào lò nướng công nghiệp trước khi bật lò. technology technical machine action industry energy physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông lên, tấn công, lao vào. To move forward quickly and forcefully, particularly in combat and/or on horseback Ví dụ : "The knight, on his powerful steed, was charging towards the enemy line, lance lowered. " Hiệp sĩ trên lưng ngựa dũng mãnh đang xông lên tuyến địch, ngọn giáo hạ thấp. military action war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm im. (of a hunting dog) to lie on the belly and be still (A command given by a hunter to a dog) Ví dụ : "The hunter told the dog to charging, so it lay still and waited for the deer. " Người thợ săn ra lệnh cho chó "nằm im", nên nó nằm im và chờ con nai. animal sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nạp, quá trình nạp, sự sạc. An act or process of charging (as of a battery). Ví dụ : "The phone's charging is slow today, so I'll leave it plugged in longer. " Hôm nay điện thoại sạc chậm quá, nên tôi sẽ cắm sạc lâu hơn. electronics energy technology device process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xông vào, lỗi xông vào. An offensive foul in which the player with the ball moves into a stationary defender. Ví dụ : "Smith is called for charging, and the Nimrods will get the ball." Smith bị thổi lỗi xông vào, và đội Nimrods sẽ được quyền giao bóng. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc