Hình nền cho cheesemaker
BeDict Logo

cheesemaker

/ˈtʃiːzˌmeɪkər/

Định nghĩa

noun

Người làm phô mai, thợ làm phô mai.

Ví dụ :

Người thợ làm phô mai tự hào trưng bày món cheddar từng đoạt giải của cô tại chợ nông sản.