verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, định giá. To estimate the value of; judge the worth of something. Ví dụ : "I will have the family jewels valued by a professional." Tôi sẽ nhờ chuyên gia định giá bộ nữ trang gia truyền của gia đình. value business economy finance asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định giá, ước lượng. To fix or determine the value of; assign a value to, as of jewelry or art work. Ví dụ : "The appraiser valued the antique necklace at $50,000. " Người thẩm định đã định giá chiếc vòng cổ cổ là 50.000 đô la. value business economy finance art asset Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá cao, coi trọng, xem trọng. To regard highly; think much of; place importance upon. Ví dụ : "Gold was valued highly among the Romans." Vàng được người La Mã coi trọng và đánh giá cao. value attitude moral business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quý trọng, coi trọng, trân trọng. To hold dear. Ví dụ : "I value these old photographs." Tôi rất trân trọng những bức ảnh cũ này. value attitude emotion mind moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được coi trọng, quý giá. Having a value, esteemed. Ví dụ : "My grandmother's advice is valued by the whole family. " Lời khuyên của bà tôi được cả gia đình coi trọng. value business economy finance quality moral attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc