Hình nền cho embarrass
BeDict Logo

embarrass

/ɪmˈbæ.ɹəs/

Định nghĩa

verb

Làm xấu hổ, bối rối, ngượng ngùng.

Ví dụ :

Cái ợ to của thằng em trong thư viện im phăng phắc suýt chút nữa làm tôi xấu hổ trước mặt các bạn cùng lớp.
verb

Ví dụ :

Một người đàn ông hoặc doanh nghiệp của anh ta bị mắc nợ khi không thể thanh toán các khoản nợ tài chính đến hạn.