noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súp đặc, súp kem. A thick, creamy soup or stew. Ví dụ : "For lunch, we had a delicious bowl of chowder. " Bữa trưa chúng tôi đã ăn một bát súp đặc rất ngon. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súp hải sản, súp đặc. A stew, particularly fish or seafood, not necessarily thickened. Ví dụ : "My dad makes a delicious seafood chowder with clams and potatoes every Friday. " Mỗi thứ sáu, bố tôi nấu món súp hải sản chowder rất ngon với nghêu và khoai tây. food fish Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người bán cá. A seller of fish. Ví dụ : "The chowder at the fish market was selling fresh cod. " Người bán cá ở chợ cá đang bán cá tuyết tươi. person job fish business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nấu súp hải sản. To make (seafood, etc.) into chowder. Ví dụ : "The restaurant plans to chowder the leftover clams tomorrow, so nothing is wasted. " Nhà hàng dự định nấu súp nghêu từ số nghêu còn thừa vào ngày mai, để không lãng phí gì cả. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc