Hình nền cho wasted
BeDict Logo

wasted

/ˈweɪstɪd/

Định nghĩa

verb

Tàn phá, phá hủy.

Ví dụ :

Cơn bão đã tàn phá thị trấn nhỏ ven biển, khiến nhiều ngôi nhà bị phá hủy.