verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ crôm. To plate with chrome. Ví dụ : "He chromed the rusty bumper of his old car to make it look new again. " Anh ấy đã mạ crôm cái cản xe cũ kỹ, rỉ sét của mình để làm cho nó trông mới trở lại. material technology industry appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạ crôm. To treat with a solution of potassium bichromate, as in dyeing. Ví dụ : "The laboratory assistant chromed the fabric sample to improve its color fastness before testing. " Trước khi kiểm tra, người phụ tá phòng thí nghiệm đã xử lý mẫu vải bằng dung dịch crôm để tăng độ bền màu của nó. chemistry material industry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc