noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pháo đài, thành trì, đồn lũy. A secure or fortified place; a stronghold, a fortress. Ví dụ : "The castle served as the king's fastness during the long siege. " Lâu đài đóng vai trò như một pháo đài kiên cố của nhà vua trong suốt cuộc bao vây kéo dài. military architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhanh chóng, tốc độ. The state of being fast. Ví dụ : "The fastness of the internet connection is crucial for online learning. " Tốc độ kết nối internet nhanh là rất quan trọng cho việc học trực tuyến. quality being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Độ bền màu. The ability of a dye to withstand fading. Ví dụ : "The fabric's fastness ensured the colorful school banners would stay vibrant for years. " Độ bền màu của vải đảm bảo những lá cờ trường đầy màu sắc sẽ giữ được vẻ tươi tắn trong nhiều năm. color material technical industry quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc