verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trèo, leo, bò trườn. To climb (something) with some difficulty, or in a haphazard fashion. Ví dụ : "The children clambered over the jungle gym." Bọn trẻ leo trèo vất vả trên khung leo. action way ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc