Hình nền cho monkeys
BeDict Logo

monkeys

/ˈmʌŋkiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Anh ấy đang thăm vườn thú thì một con khỉ đu từ cành cây xuống, giật lấy kính của anh rồi ném xuống hố hà mã.
noun

Người giữ thăng bằng xe ba bánh.

Ví dụ :

Những người giữ thăng bằng xe nghiêng người thật mạnh vào khúc cua, giữ cho xe ba bánh cân bằng khi nó lao vun vút quanh đường đua.
noun

- Khỉ, người làm công việc lặp đi lặp lại, thợ.

Ví dụ :

Các lập trình viên cảm thấy mình như những con vẹt, chỉ biết sao chép và dán cùng một đoạn mã cả ngày.
noun

Ví dụ :

Người công nhân xây dựng cẩn thận nâng tạ đóng cọc lên cao, chuẩn bị đóng cọc tiếp theo xuống đất.