Hình nền cho jungle
BeDict Logo

jungle

/ˈdʒʌŋ.ɡ(ə)l/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bọn trẻ khám phá khu rừng rậm sau trường, kinh ngạc trước màu sắc rực rỡ của những loài hoa kỳ lạ và tiếng kêu ríu rít của lũ khỉ.
noun

Âm hộ rậm lông, vùng kín rậm lông.