BeDict Logo

relations

/ɹɪˈleɪʃənz/
Hình ảnh minh họa cho relations: Tương quan, hệ thức.
noun

Trong nhóm mô tả các phép đối xứng của hình vuông, các tương quan như "xoay 90 độ bốn lần thì giống như không làm gì" và "lật hai lần thì giống như không làm gì" định nghĩa cách các phép đối xứng kết hợp với nhau.