noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thợ cắt tóc nam. A male hairdresser. Ví dụ : "The magazine featured several fashionable coiffeurs showcasing their latest men's hairstyles. " Tạp chí đó giới thiệu vài thợ cắt tóc nam thời thượng, những người đang trình diễn các kiểu tóc nam mới nhất của họ. person job style appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc