noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xương đòn. The bone joining the shoulder and the breastbone. Ví dụ : "My sister hurt her collarbone in a fall during soccer practice. " Chị gái tôi bị ngã trong lúc tập đá bóng và bị đau xương đòn. anatomy body physiology medicine part science organism biology human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc