Hình nền cho shoulder
BeDict Logo

shoulder

/ˈʃəʊldə/ /ˈʃoʊldɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The dog rested its heavy head on its shoulder. "
Con chó gục cái đầu nặng trịch lên vai nó.
verb

Ví dụ :

Người thợ lợp nhà cẩn thận vát mép các tấm lợp đá, đảm bảo chúng khít nhau và dễ dàng tiếp cận các đinh bên dưới.