noun🔗ShareChiến binh, đấu sĩ, người tham chiến. A person engaged in combat, often armed."Gladiators were combatants who fought to the death to entertain the public."Võ sĩ giác đấu là những người tham chiến, chiến đấu đến chết để mua vui cho công chúng.personmilitarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc