Hình nền cho combat
BeDict Logo

combat

/ˈkɒmˌbæt/ /kəmˈbæt/

Định nghĩa

noun

Chiến đấu, giao tranh, cuộc chiến.

Ví dụ :

Cuộc giao tranh ở sân trường giữa hai nhóm đã kết thúc khi giáo viên can thiệp.