noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao tranh, cuộc chiến. A battle, a fight (often one in which weapons are used). Ví dụ : "The schoolyard combat between the two groups ended when the teacher intervened. " Cuộc giao tranh ở sân trường giữa hai nhóm đã kết thúc khi giáo viên can thiệp. military war weapon action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao tranh, cuộc chiến. A struggle for victory Ví dụ : "The student's hard work was a fierce combat against procrastination. " Sự chăm chỉ của học sinh đó là một cuộc chiến quyết liệt chống lại sự trì hoãn. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, chống lại. To fight; to struggle against. Ví dụ : "It has proven very difficult to combat drug addiction." Việc chống lại cơn nghiện ma túy đã chứng minh là vô cùng khó khăn. action war military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chiến đấu, giao chiến, đánh nhau. To fight (with); to struggle for victory (against). Ví dụ : "The students are combating the difficult math problems in class. " Các bạn học sinh đang chiến đấu với những bài toán khó trong lớp. military war action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc