Hình nền cho combustibles
BeDict Logo

combustibles

/kəmˈbʌstɪbəlz/ /kəmˈbʌstɪbl̩z/

Định nghĩa

noun

Chất dễ cháy, vật liệu dễ cháy.

Ví dụ :

Cảnh sát phòng cháy chữa cháy cảnh báo mọi người phải để tất cả các vật liệu dễ cháy tránh xa lò sưởi.