noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò sưởi, máy sưởi. A device that produces and radiates heat, typically to raise the temperature of a room or building. Ví dụ : "The heater in the classroom was on, making the room much warmer. " Máy sưởi trong lớp đang bật, làm cho phòng ấm hơn hẳn. device utility technology building machine energy item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nung, thợ nung. A person who heats something, for example in metalworking. Ví dụ : "The blacksmith used a powerful heater to make the metal red-hot for the new horseshoe. " Người thợ rèn dùng một thợ nung mạnh để nung nóng đỏ kim loại cho móng ngựa mới. job industry machine person technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Súng. A gun. Ví dụ : "The thug pumped two rounds from his heater into her." Tên côn đồ nhả hai phát đạn từ khẩu súng của hắn vào người cô ta. weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóng nhanh, cú ném nhanh. A fastball, especially one thrown at high velocity. Ví dụ : "Jones threw a heater under his chin." Jones đã ném một quả bóng nhanh sát cằm anh ta. sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuỗi thắng liên tục, mạch thắng. An extended winning streak. Ví dụ : "Emmy went on a heater in Las Vegas and came back six thousand dollars richer." Emmy đã có một mạch thắng đậm ở Las Vegas và trở về với sáu nghìn đô la nhiều hơn. achievement sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khiên hình tam giác. A medieval European shield having a rounded triangle shape like a clothes iron. Ví dụ : "The knight's heater shield was a distinctive, triangular shape, like a large, rounded iron. " Chiếc khiên hình tam giác của hiệp sĩ, hay còn gọi là "heater," có hình dáng đặc trưng như một bàn là lớn, bo tròn. weapon military heraldry history item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc