Hình nền cho heater
BeDict Logo

heater

/ˈhiːtə/ /ˈhitɚ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Máy sưởi trong lớp đang bật, làm cho phòng ấm hơn hẳn.
noun

Súng.

Ví dụ :

Tên côn đồ nhả hai phát đạn từ khẩu súng của hắn vào người cô ta.