Hình nền cho commendable
BeDict Logo

commendable

/kəˈmɛndəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng khen, đáng biểu dương, khen ngợi.

Ví dụ :

"Her dedication to helping others at school was truly commendable. "
Việc cô ấy tận tâm giúp đỡ người khác ở trường thật sự rất đáng khen.