Hình nền cho creditable
BeDict Logo

creditable

/ˈkɹɛdɪtəbəl/

Định nghĩa

adjective

Đáng tin, có thể tin được.

Ví dụ :

Lời giải thích của cô ấy về thí nghiệm khoa học rất đáng tin; mọi người đều hiểu lý luận của cô ấy.
adjective

Có thể gán cho, đáng tin.

That can be assigned; assignable.

Ví dụ :

Bài nghiên cứu của sinh viên được đánh giá là có thể gán cho nguồn, nghĩa là nguồn tài liệu tham khảo có thể dễ dàng kiểm chứng và xác định được tác giả hoặc xuất xứ.