adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng tin, có thể tin được. Credible or believable. Ví dụ : "Her explanation of the science experiment was creditable; everyone understood her reasoning. " Lời giải thích của cô ấy về thí nghiệm khoa học rất đáng tin; mọi người đều hiểu lý luận của cô ấy. character quality achievement value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng khen, đáng biểu dương. That brings credit or honour; respectable. Ví dụ : "Her work on the school project was creditable, demonstrating a high level of effort and understanding. " Bài làm của cô ấy trong dự án ở trường rất đáng khen, thể hiện sự nỗ lực và hiểu biết sâu sắc. character achievement moral value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có thể gán cho, đáng tin. That can be assigned; assignable. Ví dụ : "The student's research paper was considered creditable, meaning its sources were easily verifiable and assignable. " Bài nghiên cứu của sinh viên được đánh giá là có thể gán cho nguồn, nghĩa là nguồn tài liệu tham khảo có thể dễ dàng kiểm chứng và xác định được tác giả hoặc xuất xứ. achievement quality value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc