adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Xứng đáng, đáng khen, có công. Deserving of merit or commendation; deserving reward. Ví dụ : "The policeman received the Award of Meritorious Service from his grateful department." Viên cảnh sát đã nhận được Giải Thưởng Vì Thành Tích Có Công từ sở cảnh sát, nơi ghi nhận và biết ơn những đóng góp của anh. character moral value quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc