Hình nền cho policeman
BeDict Logo

policeman

/pəˈliːsmən/

Định nghĩa

noun

Cảnh sát, công an.

Ví dụ :

Viên cảnh sát đã thi hành quy định mới của trường về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học.
noun

Cán bộ điều hành, thuyền trưởng.

Any skipper of the genus Coeliades.

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu bướm đã xác định mẫu vật này là một loài bướm nhảy Coeliades, một loài mà người ta hay gọi là "cán bộ điều hành" hoặc "thuyền trưởng".