noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. One who enforces. Ví dụ : "The policeman enforced the school's new rule about cell phone use during class. " Viên cảnh sát đã thi hành quy định mới của trường về việc sử dụng điện thoại di động trong giờ học. police job person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công an trị an, người giữ kỷ luật. The member of a group, especially of a gang, charged with keeping dissident members obedient. Ví dụ : "The policeman in the student gang ensured all members attended study sessions. " Trong băng nhóm sinh viên đó, công an trị an đảm bảo tất cả thành viên đều tham gia các buổi học. police group job organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. A player tasked with physically intimidating or confronting the opposition. Ví dụ : "The football team's policeman was always the first to tackle the opposing team's star running back. " Trong đội bóng đá, "cảnh sát" luôn là người đầu tiên tắc bóng ngôi sao chạy cánh của đội đối phương để gây áp lực và làm đối thủ chùn bước. sport person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cảnh sát, công an. A member of a police force, especially one who is male. Ví dụ : "The policeman stopped the car at the school crossing. " Anh cảnh sát giao thông chặn chiếc xe hơi lại ở vạch kẻ đường dành cho học sinh qua đường. police job person government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Que khuấy, đũa khuấy. A glass rod capped at one end with rubber, used in a chemistry laboratory for gravimetric analysis. Ví dụ : "The chemistry student carefully used the policeman to transfer the precipitate to the filter paper. " Bạn sinh viên hóa cẩn thận dùng que khuấy đầu cao su để chuyển kết tủa vào giấy lọc. chemistry utensil science device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cán bộ điều hành, thuyền trưởng. Any skipper of the genus Coeliades. Ví dụ : "The butterfly expert identified the specimen as a policeman. " Nhà nghiên cứu bướm đã xác định mẫu vật này là một loài bướm nhảy Coeliades, một loài mà người ta hay gọi là "cán bộ điều hành" hoặc "thuyền trưởng". animal insect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc