Hình nền cho commendation
BeDict Logo

commendation

/ˌkɒmənˈdeɪʃən/ /ˌkɑmənˈdeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Lời khen, sự khen ngợi, sự biểu dương.

Ví dụ :

Người lính cứu hỏa đã nhận được lời khen ngợi vì sự dũng cảm của anh ấy khi cứu đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.