BeDict Logo

commendation

/ˌkɒmənˈdeɪʃən/ /ˌkɑmənˈdeɪʃən/
Hình ảnh minh họa cho commendation: Lời khen, sự khen ngợi, sự biểu dương.
 - Image 1
commendation: Lời khen, sự khen ngợi, sự biểu dương.
 - Thumbnail 1
commendation: Lời khen, sự khen ngợi, sự biểu dương.
 - Thumbnail 2
noun

Lời khen, sự khen ngợi, sự biểu dương.

Người lính cứu hỏa đã nhận được lời khen ngợi vì sự dũng cảm của anh ấy khi cứu đứa trẻ khỏi tòa nhà đang cháy.