Hình nền cho commercially
BeDict Logo

commercially

/kəˈmɜːrʃəli/ /kəˈmɜːrʃəlli/

Định nghĩa

adverb

Về mặt thương mại, mang tính thương mại, theo hướng thương mại.

Ví dụ :

Tiệm bánh bán bánh mì của mình theo hướng thương mại, phân phối nó đến các siêu thị địa phương.