adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Về mặt thương mại, mang tính thương mại, theo hướng thương mại. In a commercial manner: a manner pertaining to commerce. Ví dụ : "The bakery sells its bread commercially, distributing it to local supermarkets. " Tiệm bánh bán bánh mì của mình theo hướng thương mại, phân phối nó đến các siêu thị địa phương. business commerce economy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc