Hình nền cho commerce
BeDict Logo

commerce

/kɒˈmɜːs/ /ˈkɑm.ɚs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Việc giao thương cà phê quốc tế mang lại lợi ích cho nông dân ở nhiều quốc gia.
noun

Giao tiếp, sự giao thiệp, mối giao hảo.

Ví dụ :

Sự giao thiệp giữa các bạn học sinh trong lớp rất sôi nổi, thể hiện qua việc các bạn trò chuyện và chia sẻ ý tưởng với nhau rất nhiều.
noun

Trò chơi bài Commerce.

Ví dụ :

Các sinh viên đã tìm hiểu về trò chơi bài Commerce của Pháp thế kỷ 18, trong đó việc trao đổi và buôn bán các lá bài là yếu tố quan trọng nhất của trò chơi.