Hình nền cho comparatively
BeDict Logo

comparatively

/kəmˈpæɹ.ə.tɪvli/

Định nghĩa

adverb

Tương đối, so sánh mà nói.

Ví dụ :

"My brother is comparatively quiet, while my sister is very outgoing. "
Anh trai tôi tương đối ít nói hơn, còn em gái tôi thì rất hòa đồng.