adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương đối, so sánh mà nói. In a comparative manner. Ví dụ : "My brother is comparatively quiet, while my sister is very outgoing. " Anh trai tôi tương đối ít nói hơn, còn em gái tôi thì rất hòa đồng. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương đối, so sánh mà nói. When compared to other entities Ví dụ : "My new apartment is comparatively small, but it's much closer to work. " Căn hộ mới của tôi tương đối nhỏ, nhưng lại gần chỗ làm hơn nhiều. language linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc