BeDict Logo

entities

/ˈɛntɪtiz/
Hình ảnh minh họa cho entities: Thực thể, tổ chức, đơn vị.
noun

Nhiều công ty và tổ chức từ thiện là những thực thể pháp lý riêng biệt, có quyền sở hữu tài sản và ký kết hợp đồng.

Hình ảnh minh họa cho entities: Thực thể, đối tượng.
noun

Thực thể, đối tượng.

Mặc dù chúng ta không biết tên hay tính cách của họ, những thực thể/đối tượng di chuyển trong đoạn phim từ camera an ninh chứng tỏ có ai đó đã ở trong tòa nhà.

Hình ảnh minh họa cho entities: Thực thể, đối tượng.
noun

Cơ sở dữ liệu của trường lưu trữ thông tin về học sinh, giáo viên và các lớp học như những thực thể riêng biệt.

Hình ảnh minh họa cho entities: Thực thể vô hình, sinh vật vô hình.
noun

Thực thể vô hình, sinh vật vô hình.

Các nhà nghiên cứu đưa ra giả thuyết rằng các chỉ số năng lượng kỳ lạ cho thấy sự hiện diện của những thực thể vô hình, những sinh vật thuần năng lượng chứ không phải cơ thể vật chất.