Hình nền cho comparative
BeDict Logo

comparative

/kəmˈpæɹ.ə.tɪv/ /kəmˈpɛɹ.ə.tɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The comparative of "tall" is "taller," showing the difference in height. "
Dạng so sánh hơn của "tall" là "taller," cho thấy sự khác biệt về chiều cao.
noun

Người hay so sánh, người thích đùa cợt.

Ví dụ :

Người hay so sánh trong cuộc tranh luận của lớp ta rất giỏi chỉ ra những điểm giống và khác nhau giữa hai giải pháp được đề xuất.