Hình nền cho conclusive
BeDict Logo

conclusive

/kənˈklusɪv/

Định nghĩa

adjective

Có tính quyết định, dứt khoát.

Ví dụ :

Cuộc điều tra của thám tử đã thu thập được bằng chứng xác thực, mang tính quyết định cho thấy nghi phạm có mặt tại hiện trường vụ án.