Hình nền cho investigation
BeDict Logo

investigation

/ɪnˌvɛstəˈɡeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Mặc dù đã điều tra kỹ lưỡng, thủ phạm của các vụ tấn công vẫn chưa được xác định.