noun🔗ShareSự tọc mạch, sự dòm ngó. The act of prying."The pry into the locked filing cabinet was unsuccessful. "Sự tọc mạch vào cái tủ đựng hồ sơ đã khóa không thành công.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười tọc mạch, kẻ tọc mạch, người hay dòm ngó. An excessively inquisitive person."The pry at the school fundraiser was a real pest, constantly asking intrusive questions about everyone's personal lives. "Cái người tọc mạch ở buổi gây quỹ của trường thật là phiền phức, cứ liên tục hỏi những câu hỏi xâm phạm đời tư của mọi người.personcharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTọc mạch, dòm ngó, soi mói. To look where one is not welcome; to be nosy."The children were prying into their neighbor's garden, peeking through the fence to see what they were planting. "Bọn trẻ đang tọc mạch vào khu vườn nhà hàng xóm, ngó nghiêng qua hàng rào để xem họ trồng gì.attitudeactioncharacterhumanmoralChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTọc mạch, dòm ngó, soi mói. To keep asking about something that does not concern one."My sister kept prying into my study schedule, even though it was none of her business. "Em gái tôi cứ tọc mạch vào lịch học của tôi, dù đó không phải là việc của nó.communicationattitudehumanactioncharacterChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTọc mạch, dòm ngó, săm soi. To look closely and curiously at (something closed or not public)."The nosy neighbor would often pry into our backyard from behind her curtains. "Bà hàng xóm tọc mạch thường dòm ngó sân sau nhà chúng tôi từ sau tấm rèm cửa sổ.actionmindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐòn bẩy. A lever."The mechanic used a large pry to lift the heavy car engine. "Người thợ máy đã dùng một cái đòn bẩy lớn để nâng động cơ xe hơi nặng nề lên.itemthingutensilChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐòn bẩy. Leverage."The student used her knowledge as a pry to solve the difficult math problem. "Sinh viên đó đã dùng kiến thức của mình như một đòn bẩy để giải bài toán khó.utilitymachineworkChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCạy, nạy. To use leverage to open or widen."The student used a crowbar to pry open the stuck drawer. "Cậu học sinh dùng xà beng để cạy chiếc ngăn kéo bị kẹt ra.utilityactionbuildingjobChat với AIGame từ vựngLuyện đọc