Hình nền cho pry
BeDict Logo

pry

/pɹaɪ/

Định nghĩa

noun

Sự tọc mạch, sự dòm ngó.

Ví dụ :

Sự tọc mạch vào cái tủ đựng hồ sơ đã khóa không thành công.
noun

Người tọc mạch, kẻ tọc mạch, người hay dòm ngó.

Ví dụ :

Cái người tọc mạch ở buổi gây quỹ của trường thật là phiền phức, cứ liên tục hỏi những câu hỏi xâm phạm đời tư của mọi người.