Hình nền cho yielded
BeDict Logo

yielded

/ˈjiːldɪd/

Định nghĩa

verb

Trả, đền bù, bồi thường.

Ví dụ :

Cửa hàng đã hoàn tiền để bồi thường cho chiếc tivi bị lỗi.
verb

Bị biến dạng dẻo, Chịu khuất phục.

Ví dụ :

Cột trụ kim loại bị biến dạng dẻo dưới sức nặng khủng khiếp, bị uốn cong vĩnh viễn không thể trở lại hình dạng ban đầu.